

Tổng đài Mitel MiVoice Business EX Controller, Bộ điều khiển EX của Mitel là thiết bị phần cứng được thiết kế riêng cho nền tảng liên lạc VoIP MiVoice Business,
cho phép hệ thống tổng đài được triển khai đa dạng Hybrid system hoặc trên Cloud, tích hợp thêm cả chức năng cổng kết nối cho các công nghệ điện thoại không sử dụng IP.
Chẳng hạn, như một số các nền tảng liên lạc hỗ trợ các trung kế analog cho mục đích khẩn cấp, máy fax và điện thoại analog, hoặc các loại trung kế cũ
Thông số kỹ thuật
| Thông số MiVoice Business EX Controller | SMB Controller | EX Controller |
| Số người dùng tối đa khuyến nghị(trung bình 3 thiết bị/người dùng) | 150 | 500 |
| Tổng số thiết bị tối đa(bao gồm softphone và agent Trung tâm liên hệ)¹ | 600 | 1.500 |
| Số điện thoại dòng 6900 tối đa¹ | 300 | 1.400 |
| Số thiết bị/người dùng SIP tối đa | 300 | 1.000 |
| Số agent ACD tối đa¹ | 30 | 100 |
| Số bàn điều khiển MiVoice Business tối đa | 24 | 24 |
| Số thiết bị analog tối đa | 22 | 28 |
| Bộ nhớ chính lưu phần mềm | 38 GB MMC | SSD tích hợp 60 GB hoặc 120 GB |
| RAM cài đặt | 8 GB | 4 GB hoặc 16 GB |
| Khe cắm mô-đun khả dụng | 4 | 8 |
| Khe cắm mô-đun dành cho |
|
|
| Cổng mạng Ethernet 10/100/1000 MB | 3 x 10/100/1000 | 5 x 10/100/1000 |
| Số mô-đun DSP tối đa | 3 | 1 |
| Số kênh khử tiếng vọng tối đa | 96 | 240 |
| Số kênh nén G.729a tối đa | 64 | 240 |
| Kênh T.38 tối đa | Không có | Không giới hạn |
| Số liên kết số (Digital links) tối đa | Không có | 8 |
| Khe cắm card đường dây analog | 4 | 7 (với mô-đun DSP gắn ở khe số 8) |
| Hỗ trợ tối đa đường dây analog nội bộ | 22 (6 tích hợp sẵn) | 28 |
| Hỗ trợ tối đa trung kế analog nội bộ | 16 | 28 |
| Bộ phát âm báo (tone generators) | 21 | 128 |
| Mạch phát hiện âm báo (tone detector circuits) | 20 | 32 |
| Kênh Gateway (E2T) | 50 (G.711), 30 (G.729) | 64 (giao diện PRI/Analog không bị chặn) |
| Bộ thu DTMF | 18 | 128 |
| Kết nối mạng IP – số trung kế IP tối đa giữa các hệ thống MiVoice Business | 2000 | 2000 |
| SIP Trunking – số SIP trunk tối đa | 2000 | 2000 |
| SIP Trunking – số SIP trunk tối đa giữa các điểm | 2000 | 2000 |
| Số bộ điều khiển tối đa trong một cụm² | 999 | 999 |